Câu tiếng Anh có từ “impulsive”
131 câu thật có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impulsive nghĩa là bốc đồng. impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impulsive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Men whose life moves slowly and sluggishly reach it, as well as men who are impulsive, ardent, and adventurous.
Từ trong câu: impulsive, man, life, move, slowly, reach, well, adventurous
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So does the Prince," was the impulsive, heart-warm message which Her Majesty sent for transmission through Miss Nightingale to her soldier-patients.
Từ trong câu: impulsive, prince, heart, warm, message, send, transmission, miss
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It varies considerably in the time, and has all that impulsive charm of movement with which Puccini always fits the situation and the sentiment.
Từ trong câu: impulsive, vary, considerably, time, charm, movement, always, fit
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is impulsive, and often does things on the spur of the moment which he regrets bitterly afterwards.
Từ trong câu: afterwards, regret, spur, bitterly, afterward, impulsive, often, thing
Maurice Baring, Diminutive dramas. Nguồn: Project Gutenberg #77668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impulsive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hyperactive impulsive | 22 lần |
| impulsive behaviours | 31 lần |
| impulsive temperament | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impulsive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impulsive trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impulsive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impulsive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impulsive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impulsive: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.