E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impulsive”

131 câu thật có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impulsive nghĩa là bốc đồng. impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impulsive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng impulsive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hyperactive impulsive22 lần
impulsive behaviours31 lần
impulsive temperament37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impulsive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impulsive trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impulsive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impulsive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impulsive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impulsive: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.