E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impulsive”

128 câu thật có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impulsive nghĩa là bốc đồng. impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This means that in the colder weather people are more prone to impulsive acts of violence.

    Từ trong câu: impulsive, mean, cold, weather, people, prone, act, violence

    «Motivation and emotion/Book/2013/Weather and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148449 (bản sửa đổi 2607385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She was a woman fitted to be the helper and guide of such a man as Mahomet, eager, impulsive, prone to swiftly alternating extremes of depression and elation.

    Từ trong câu: elation, woman, fit, helper, guide, man, eager, impulsive

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impulsive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hyperactive impulsive22 lần
  • impulsive behaviours31 lần
  • impulsive temperament37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impulsive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impulsive trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impulsive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impulsive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impulsive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impulsive: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.