Câu tiếng Anh có từ “impulsive”
148 câu thật có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impulsive nghĩa là bốc đồng. impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impulsive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As I have said, his Majesty honoured me with a long conversation, and spoke with impulsive and unusual frankness.
Từ trong câu: impulsive, honor, long, conversation, speak, unusual
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'No one,' he says, 'can ever have seen him more genial, natural, cordial, fresh, and honestly impulsive than I have seen him at those times.
Từ trong câu: impulsive, ever, see, natural, fresh, honestly, time
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many researchers have explored the possible reasons behind the impulsive nature in certain children.
Từ trong câu: researcher, many, explore, possible, reason, behind, impulsive, nature
«Motivation and emotion/Book/2015/Impulsive behaviour in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200671 (bản sửa đổi 2223654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Psychologist studying adventurous, carefree people who've led exciting, impulsive lives.
Từ trong câu: carefree, adventurous, psychologist, study, people, lead, excite, impulsive
«Recovery psychology/Sociological», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49298 (bản sửa đổi 2620900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impulsive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hyperactive impulsive | 22 lần |
| impulsive behaviours | 31 lần |
| impulsive temperament | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impulsive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impulsive trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ impulsive hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impulsive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impulsive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impulsive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impulsive: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.