E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impede”

123 câu thật có từ impede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impede nghĩa là cản trở. impede là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impede

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • It consisted of a continuous range of thickly wooded hills with soft, muddy soil, which impeded the movement of supplies and troops.

    Từ trong câu: thickly, consist, continuous, range, wood, hill, soft, muddy

    «Manipur Levy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178804 (bản sửa đổi 10916331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From the point of view of the colonial capitalists, the cumbersome royal bureaucracy was always involved in troublesome meddling which impeded their progress.

    Từ trong câu: bureaucracy, point, view, colonial, capitalist, royal, always, involve

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If a person is taking drugs with anticancer properties, many of them have similar structures to folate and they overtake folate and impede normal metabolism.

    Từ trong câu: anticancer, person, take, drug, property, many, similar, structure

    «Fundamentals of Human Nutrition/Folate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283136 (bản sửa đổi 4351822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng impede

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impede the progress138 lần
impede the circulation27 lần
impede respiration15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impede

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impede trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ impede hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impede gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impede?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.