Câu tiếng Anh có từ “hypocritically”
33 câu thật có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritically nghĩa là một cách đạo đức giả. hypocritically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hypocritical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Money doesn't always mean so much," she remarked, with a deep realization of the platitude which so many people repeat hypocritically.
Từ trong câu: hypocritically, money, always, mean, much, remark, deep, realization
Robert Herrick, Clark's Field. Nguồn: Project Gutenberg #30736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are not paupers, that we need act hypocritically and pretend a lot of affection which we do not feel for Miss Flint.
Từ trong câu: hypocritically, need, act, pretend, lot, affection, feel, miss
Ruth Lamb, Work, wait, win. Nguồn: Project Gutenberg #79593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, of which other persons complained, some perhaps sincerely, but for the most part hypocritically--can anybody really hate the sun?--rejoiced him.
Từ trong câu: hypocritically, sun, person, complain, perhaps, sincerely, part, anybody
William Hale White, Miriam's Schooling and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #15525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She felt at once indignant with her neighbors, and humiliated at having yielded to the Prussian into whose arms they had so hypocritically cast her.
Từ trong câu: hypocritically, feel, once, indignant, neighbor, humiliate, yield, arm
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3077. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritically trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritically: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.