Câu tiếng Anh có từ “hypocritically”
33 câu thật có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritically nghĩa là một cách đạo đức giả. hypocritically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hypocritical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How hypocritically he leers upon everything about him, as if butter would not melt in his mouth?
Từ trong câu: hypocritically, everything, butter, melt, mouth
S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"What, my daughter," cried the Catanese hypocritically, "are you feeling unwell?
Từ trong câu: hypocritically, daughter, cry, feel, unwell
Alexandre Dumas, Joan of Naples Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What man, what temper, can endure the sight of a hypocritically affectionate face and categorical resistance to his slightest wishes?
Từ trong câu: hypocritically, man, temper, endure, sight, affectionate, face, resistance
Honoré de Balzac, A Second Home. Nguồn: Project Gutenberg #1810. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritically trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritically: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.