Câu tiếng Anh có từ “hypocritically”
33 câu thật có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocritically nghĩa là một cách đạo đức giả. hypocritically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hypocritical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocritically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Still again, he saw that the Jews were acting most hypocritically in the matter.
Từ trong câu: hypocritically, still, again, saw, act, matter
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An immense crowd gathered around him, and were hypocritically friendly at first; but it was soon observed that they were arming themselves.
Từ trong câu: hypocritically, immense, crowd, gather, around, friendly, first, soon
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He further alleged that the government was acting hypocritically.
Từ trong câu: allege, hypocritically, further, government, act
«Australian government under fire over Haneef visa decision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74517 (bản sửa đổi 4814030). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritically trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocritically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritically: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.