E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypocritically”

33 câu thật có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypocritically nghĩa là một cách đạo đức giả. hypocritically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hypocritical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They were rough enough, but a real relief after the hypocritically civil Yucatecans, who had so far done their best to ruin our tour.

    Từ trong câu: hypocritically, rough, enough, real, relief, civil, far, best

    Channing, 1869?-1937 Arnold, The American Egypt: A Record of Travel in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #42061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, I think we shall be very comfortable, darling," went on Ingram, somewhat hypocritically, as he remembered with secret glee his thirty thousand a year.

    Từ trong câu: hypocritically, yes, think, comfortable, darling, go, somewhat, remember

    Rosa Nouchette Carey, Mollie's Prince: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritically trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypocritically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritically: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.