E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hormone”

76 câu thật có từ hormone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hormone nghĩa là nội tiết tố. hormone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the secretion of an endocrine gland that is transmitted by the blood to the tissue on which it has a specific effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hormone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Certain particular hormones are known to aid in promoting positive feelings, including happiness.

    Từ trong câu: hormone, certain, particular, know, aid, promote, positive, feel

    «Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many aspects of life are also influenced by the hormone system, including growth and sexual development.

    Từ trong câu: hormone, many, aspect, life, influence, system, include, growth

    «Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ten years after your hormone went on the market the world had an extra five billion people.

    Từ trong câu: hormone, billion, ten, year, go, market, world, extra

    David Duncan, The Immortals. Nguồn: Project Gutenberg #51801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The body may not have time to complete memory recollection, muscle repair, and release hormones that regulate growth and appetite.

    Từ trong câu: recollection, body, time, complete, memory, muscle, repair, release

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hormone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steroid hormone109 lần
thyroid hormone106 lần
parathyroid hormone54 lần
stimulating hormone74 lần
luteinizing hormone44 lần
releasing hormone77 lần
peptide hormone50 lần
antidiuretic hormone29 lần
hormone lh29 lần
hormone fsh25 lần
hormone replacement38 lần
ovarian hormone25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hormone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hormone trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ hormone hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hormone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hormone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hormone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hormone: can và could (13 câu), Câu bị động có by (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.