Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hindsight”

48 câu thật có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hindsight nghĩa là nhận thức muộn màng. hindsight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: understanding the nature of an event after it has happened. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hindsight

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The court cannot use the benefit of hindsight in their analysis.

    Từ trong câu: hindsight, court, can, use, benefit, analysis

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Ineffective Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269600 (bản sửa đổi 2472407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Years or generations afterwards hindsight discovers what foresight could not see.

    Từ trong câu: hindsight, year, generation, afterward, discover, see

    Warren H. Wilson, The Evolution of the Country Community A Study in Religious Sociology. Nguồn: Project Gutenberg #30563. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through hindsight, we could say that social power over women is perpetuated when a man is taller than she.

    Từ trong câu: hindsight, social, power, woman, perpetuate, man, tall

    «Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With hindsight, I can say that the highest priority should have been on confirming or disconfirming the basic finding.

    Từ trong câu: hindsight, high, priority, confirm, basic, find

    «Rydberg Atoms/Rydberg matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199495 (bản sửa đổi 2409984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This obviously excludes from consideration information that may not have been known at the time as it cannot be analysis from hindsight.

    Điều này rõ ràng loại trừ khỏi việc xem xét những thông tin có thể chưa được biết đến vào thời điểm đó vì nó không thể được phân tích từ nhận thức muộn màng.

    Từ trong câu: hindsight, obviously, exclude, consideration, information, know, time, can

    «Canadian Criminal Law/Offences/Impaired Driving and Over 80/Breath Sample Demand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267212 (bản sửa đổi 4414564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, we are trying to benefit from hindsight, when I asked you if in looking back you could make some suggestions for the future.

    Từ trong câu: benefit, hindsight, trying, suggestion, course, try, ask, look

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindsight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindsight trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hindsight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindsight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindsight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindsight: can và could (6 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.