Câu tiếng Anh có từ “hindsight”
48 câu thật có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hindsight nghĩa là nhận thức muộn màng. hindsight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: understanding the nature of an event after it has happened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hindsight
In hindsight, he wrote, the caution was justified as a temporary measure, but it was now time to move forward.
Từ trong câu: hindsight, write, caution, justify, temporary, measure, now, time
«Professionalism/ChatGPT and the New York City Department of Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474386 (bản sửa đổi 4490232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The early years in development are crucial in paving and shaping behaviours which balance an understanding of the world for ones hindsight when getting older.
Từ trong câu: hindsight, early, year, development, crucial, pave, shape, behavior
«Motivation and emotion/Book/2013/Animals and anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151268 (bản sửa đổi 2341196). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindsight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindsight trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hindsight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindsight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindsight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindsight: can và could (6 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.