Câu tiếng Anh có từ “hindsight”
48 câu thật có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hindsight nghĩa là nhận thức muộn màng. hindsight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: understanding the nature of an event after it has happened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hindsight
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He says that, with the benefit of hindsight, he would have liked to have published the intelligence reports themselves, since they were "absolutely strong enough".
Từ trong câu: hindsight, benefit, like, publish, intelligence, report, themselves, since
«Tony Blair tells Iraq Inquiry he would invade again», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150456 (bản sửa đổi 4827591). · English Wikinews · CC BY 2.5
Of course, we are trying to benefit from hindsight, when I asked you if in looking back you could make some suggestions for the future.
Từ trong câu: benefit, hindsight, trying, suggestion, course, try, ask, look
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindsight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindsight trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hindsight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindsight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindsight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindsight: can và could (6 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.