Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hindsight”

48 câu thật có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hindsight nghĩa là nhận thức muộn màng. hindsight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: understanding the nature of an event after it has happened. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hindsight

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Actually, as we've mentioned earlier, The Elements has quite a few flaws both major and minor, discovered in hindsight.

    Từ trong câu: hindsight, actually, mention, early, element, quite, flaw, major

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/History/The problem of parallels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384547 (bản sửa đổi 4040312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Supreme Court of Canada has also noted that “the wisdom of hindsight has no place in this assessment.”

    Từ trong câu: hindsight, court, note, wisdom, place, assessment

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In hindsight, would you have handled it differently?

    Từ trong câu: hindsight, handle, differently

    «Survey of Communication Study/Chapter 10 - Group Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211033 (bản sửa đổi 4492604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hindsight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hindsight trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ hindsight hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hindsight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hindsight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hindsight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hindsight: can và could (6 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.