Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “herbicide”

36 câu thật có từ herbicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: herbicide nghĩa là thuốc diệt cỏ. herbicide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ herbicide

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

  • Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides.

    Chất điều hòa sinh trưởng được đặc biệt quan tâm vì dicamba là thành viên của nhóm thuốc diệt cỏ này.

    Từ trong câu: member, herbicide, growth, particular, interest, group

    «Dicamba», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103293 (bản sửa đổi 1817997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bags of fertilizer can be put on display, as can vials of penicillin, and jars of herbicide.

    Từ trong câu: penicillin, herbicide, bag, put, display, jar

    John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other herbicides have been more recently developed to achieve desired selectivities.

    Từ trong câu: selectivity, herbicide, recently, develop, achieve, desire

    «Horticulture/Herbicides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97936 (bản sửa đổi 4028228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Within these areas, the collection of specimens, the use of pesticides and herbicides or the construction of man-made facilities shall be prohibited.

    Trong các khu vực này, việc thu thập mẫu vật, sử dụng thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ hoặc xây dựng các công trình nhân tạo đều bị cấm.

    Từ trong câu: pesticide, herbicide, area, collection, specimen, use, construction, man

    «Annotated Republic of China Laws/National Park Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305824 (bản sửa đổi 3640846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Organic herbicides are expensive and may not be affordable for commercial production.

    Từ trong câu: affordable, organic, herbicide, expensive, commercial, production

    «Horticulture/Herbicides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97936 (bản sửa đổi 4028228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The State has intensive farming of cereal crops and the high prevalence is generally attributed to crop spraying with pesticides, fungicides and herbicides.

    Tiểu bang thâm canh cây ngũ cốc và tỷ lệ phổ biến cao thường là do phun thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm và thuốc diệt cỏ cho cây trồng.

    Từ trong câu: intensive, prevalence, pesticide, herbicide, state, farm, cereal, crop

    «Progress and Prospects in Parkinson's Research/Causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127092 (bản sửa đổi 2570737). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng herbicide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selective herbicide7 lần
herbicide tolerance7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ herbicide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herbicide trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ herbicide hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ herbicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herbicide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herbicide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herbicide: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.