Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “healthcare”

95 câu thật có từ healthcare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: healthcare nghĩa là chăm sóc sức khỏe. healthcare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the preservation of mental and physical health by preventing or treating illness through services offered by the health profession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ healthcare

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The safety and quality of healthcare are paramount concerns that demand continuous attention and improvement.

    Từ trong câu: paramount, safety, quality, healthcare, concern, demand, continuous, attention

    «Internal Medicine/Safety and Quality of Healthcare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460970 (bản sửa đổi 4321393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Discuss the barriers and enablers the population group may experience in accessing healthcare services.

    Từ trong câu: enabler, discuss, barrier, population, group, experience, access, healthcare

    «Multicultural Perspectives on Health and Wellbeing/Group multimedia presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161221 (bản sửa đổi 1219723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This case shows how ethical responsibility can become diffused within large healthcare systems.

    Từ trong câu: diffuse, case, show, ethical, responsibility, become, large, healthcare

    «Professionalism/Insulin: The Deadly Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455769 (bản sửa đổi 4607598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This racial discrimination has caused African Americans to be subjected to menial jobs, poor healthcare, and violence.

    Từ trong câu: menial, racial, discrimination, cause, subject, job, poor, healthcare

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Matt Wall», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265244 (bản sửa đổi 2535543). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng healthcare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
healthcare providers162 lần
healthcare professionals126 lần
healthcare workers159 lần
healthcare provider31 lần
healthcare settings30 lần
healthcare facilities25 lần
healthcare practitioners12 lần
healthcare systems83 lần
healthcare sector15 lần
healthcare infrastructure17 lần
payer healthcare6 lần
healthcare worker17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ healthcare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healthcare trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ healthcare hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ healthcare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healthcare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healthcare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healthcare: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.