Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “headteacher”

7 câu thật có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headteacher

  • However, his headteacher said, that he would not become a good speaker.

    Tuy nhiên, hiệu trưởng của anh ấy nói rằng anh ấy sẽ không trở thành một diễn giả giỏi.

    Từ trong câu: headteacher, however, become, good, speaker

    «Joseph Goebbels», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55940 (bản sửa đổi 10914360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One primary school headteacher in wrote to parents stating headwear was not allowed in the classroom.

    Một hiệu trưởng trường tiểu học đã viết thư cho phụ huynh nói rằng mũ đội đầu không được phép mang vào lớp học.

    Từ trong câu: headteacher, primary, school, write, parent, state, allow, classroom

    «Berlin court: neutrality law above German religious freedom, bans teacher headscarves in primary school», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2842620 (bản sửa đổi 4814453). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Instead, school headteachers would be able to decide what to teach in order to prepare pupils for the examination.

    Thay vào đó, hiệu trưởng trường học sẽ có thể quyết định dạy những gì để chuẩn bị cho học sinh tham gia kỳ thi.

    Từ trong câu: headteacher, instead, school, able, decide, teach, order, prepare

    «UK education secretary Michael Gove to drop GCSEs in favour of new O-level-style exams», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=465404 (bản sửa đổi 4828465). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The current head of school is Mr. Matthew Parr-Burman, currently the Executive Headteacher of the Isle of Wight Education Federation.

    Từ trong câu: headteacher, current, head, school, mr, currently, executive, isle

    «Medina College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930489 (bản sửa đổi 10239762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The headteacher is Mr. Joseph Barker.

    Từ trong câu: headteacher, mr

    «Marple Hall School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436325 (bản sửa đổi 10847189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ollie Bray is a qualified headteacher currently seconded to work as National Adviser for Learning and Technology Futures at Learning and Teaching Scotland.

    Từ trong câu: headteacher, qualified, currently, second, work, national, adviser, learn

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Online Video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241958 (bản sửa đổi 3699945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This project is expected to equip the schoolleadership on the capacity to use ICT write and submit reports,other information to the headteacher for follow up action and feedback.

    Từ trong câu: headteacher, project, expect, equip, capacity, use, write, submit

    «ICT in Education/Ongoing Change Projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164102 (bản sửa đổi 2722334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headteacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headteacher trong kho câu?
Kho câu có 7 câu có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headteacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headteacher: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.