Câu tiếng Anh có từ “headteacher”
7 câu thật có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headteacher nghĩa là hiệu trưởng một trường học. headteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the teacher in charge of a school; principal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headteacher
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Instead, school headteachers would be able to decide what to teach in order to prepare pupils for the examination.
Thay vào đó, hiệu trưởng trường học sẽ có thể quyết định dạy những gì để chuẩn bị cho học sinh tham gia kỳ thi.
Từ trong câu: headteacher, instead, school, able, decide, teach, order, prepare
«UK education secretary Michael Gove to drop GCSEs in favour of new O-level-style exams», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=465404 (bản sửa đổi 4828465). · English Wikinews · CC BY 2.5
Ollie Bray is a qualified headteacher currently seconded to work as National Adviser for Learning and Technology Futures at Learning and Teaching Scotland.
Từ trong câu: headteacher, qualified, currently, second, work, national, adviser, learn
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Online Video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241958 (bản sửa đổi 3699945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headteacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headteacher trong kho câu?
- Kho câu có 7 câu có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headteacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headteacher: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.