Câu tiếng Anh có từ “headteacher”
7 câu thật có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headteacher nghĩa là hiệu trưởng một trường học. headteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the teacher in charge of a school; principal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headteacher
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
One primary school headteacher in wrote to parents stating headwear was not allowed in the classroom.
Một hiệu trưởng trường tiểu học đã viết thư cho phụ huynh nói rằng mũ đội đầu không được phép mang vào lớp học.
Từ trong câu: headteacher, primary, school, write, parent, state, allow, classroom
«Berlin court: neutrality law above German religious freedom, bans teacher headscarves in primary school», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2842620 (bản sửa đổi 4814453). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headteacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headteacher trong kho câu?
- Kho câu có 7 câu có từ headteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headteacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headteacher: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.