Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gunshot”

98 câu thật có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gunshot nghĩa là tiếng súng. gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gunshot

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Three people were wounded by the gunshots and taken to a hospital for treatment.

    Từ trong câu: gunshot, people, wound, take, hospital, treatment

    «Guyana shooting is country's worst in 30 years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=97785 (bản sửa đổi 4819226). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Aside from gunshot wounds, some of the deaths were caused by smoke inhalation.

    Từ trong câu: gunshot, aside, wound, death, cause, smoke

    «Crocus City Hall attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093474 (bản sửa đổi 10807208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vilalta was wounded by a gunshot to the leg but was treated for his injury.

    Từ trong câu: gunshot, wound, leg, treat, injury

    «Kidnapped Spanish aid worker is released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=162828 (bản sửa đổi 4820927). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The problem of suicide by self-inflicted gunshot wound is recognized by some gun groups.

    Từ trong câu: gunshot, problem, suicide, self, wind, recognize, gun, group

    «Reports of at least fourteen dead this week due to gun-related suicides in the United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=661122 (bản sửa đổi 4824890). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Williams was killed by a single gunshot wound to the neck.

    Từ trong câu: gunshot, kill, single, wind, neck

    «Broncos player Williams shot to death, police looking for suspect», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57598 (bản sửa đổi 4815052). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A police officer was wounded by a gunshot to the leg.

    Từ trong câu: gunshot, police, officer, wound, leg

    «'George Davis is innocent - OK': UK court partially vindicates campaign after 36 years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=263859 (bản sửa đổi 4812114). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In a little hollow in the rocks they discovered a woman who had been wounded by a gunshot.

    Từ trong câu: gunshot, little, hollow, rock, discover, woman, wound

    Hendrik Willem Van Loon, The Golden Book of the Dutch Navigators. Nguồn: Project Gutenberg #45799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gunshot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gunshot wounds163 lần
gunshot wound179 lần
inflicted gunshot37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gunshot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gunshot trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gunshot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gunshot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gunshot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gunshot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.