Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gunshot”

98 câu thật có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gunshot nghĩa là tiếng súng. gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gunshot

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For example, a knife or gunshot wound will cause a hole in a person's chest.

    Từ trong câu: gunshot, example, knife, wind, cause, hole, chest

    «Tension pneumothorax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526844 (bản sửa đổi 10955603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A gunshot wound is a medical emergency and will require treatment at a medical facility.

    Từ trong câu: gunshot, wind, medical, emergency, require, treatment, facility

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/First Aid, Standard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97344 (bản sửa đổi 4672414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Whatever else he does, he will never want to come within gunshot of a pulpit again.

    Từ trong câu: gunshot, whatever, else, never, want, come, again

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll tell you one thing, Marsh: he had a girl there at one of the desks that you wouldn't let ME have within gunshot of MY office.

    Từ trong câu: gunshot, tell, thing, girl, desk, let, office

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gunshot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gunshot wounds163 lần
gunshot wound179 lần
inflicted gunshot37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gunshot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gunshot trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gunshot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gunshot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gunshot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gunshot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.