Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gunshot”

98 câu thật có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gunshot nghĩa là tiếng súng. gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gunshot

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A gunshot wound penetrating the cavity can never unite, and must suppurate.

    Từ trong câu: gunshot, cavity, penetrate, wind, never, unite

    G. J. Guthrie, Commentaries on the Surgery of the War in Portugal, Spain, France, and the Netherlands from the battle of Roliça, in 1808, to that of Waterloo, in 1815; with additions relating to those in the Crimea in 1854-55, showing the improvements made during and since that period in the great art and science of surgery on all the subjects to which they relate.. Nguồn: Project Gutenberg #65622. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can also happen after a gunshot injury.

    Từ trong câu: gunshot, happen, injury

    «Pneumothorax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206734 (bản sửa đổi 10939925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So sure is he to fly at the right moment for his safety, that one might suppose he could measure the distance of gunshot.

    Từ trong câu: gunshot, sure, fly, right, moment, safety, suppose, measure

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I honestly believe that the INTEREST she takes in it is half the trick, for I watch her closely and I can't come within gunshot of her concoctions.

    Từ trong câu: honestly, gunshot, believe, interest, take, half, trick, watch

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gunshot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gunshot wounds163 lần
gunshot wound179 lần
inflicted gunshot37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gunshot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gunshot trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gunshot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gunshot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gunshot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gunshot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.