Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “groom”

173 câu thật có từ groom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: groom nghĩa là chú rể. groom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man participant in his own marriage ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ groom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Our party had to wait but ten minutes for the groom and his men.

    Từ trong câu: groom, party, wait, ten, minute, man

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a stranger to both bride and groom, the first groomsman must make the introduction.

    Từ trong câu: groom, bride, stranger, first, make, introduction

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Can you tell me, then, what I have to repent of?' said the groom of the chambers.

    Từ trong câu: groom, tell, chamber

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He merely succeeded in getting into a wire entanglement and having no groom had to leave his mare.

    Từ trong câu: groom, merely, succeed, get, wire, leave

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the actual ceremony the bride and groom will have to provide two witnesses who are not relatives.

    Từ trong câu: groom, actual, ceremony, bride, provide, witness, relative

    «Comparative law and justice/Costa Rica», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100114 (bản sửa đổi 2721650). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then followed a conversation between them, till it was agreed that Robert, as the groom, should lead me, and that Ned must take the body.

    Từ trong câu: agree, conversation, between, follow, till, groom, lead, take

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng groom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stud groom110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ groom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ groom trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ groom hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ groom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ groom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ groom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ groom: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.