Câu tiếng Anh có từ “grid”
87 câu thật có từ grid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grid nghĩa là lưới. grid là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Besides these parts there are moving knives to which are attached a grid or series of fingers.
Từ trong câu: grid, besides, part, move, knife, attach, series, finger
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The base line, which is grid electricity and natural gas heating, is to be analyzed and compared with the alternatives.
Từ trong câu: grid, base, line, electricity, natural, gas, heat, analyze
«Design for the Environment/Residential Micro-cogeneration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54772 (bản sửa đổi 2593574). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You remember that the current in the plate circuit can be controlled by the e. m. f. which is applied to the grid circuit.
Từ trong câu: grid, remember, current, plate, circuit, control, be, apply
John Mills, Letters of a Radio-Engineer to His Son. Nguồn: Project Gutenberg #30688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Grid is comprised of options we have available and factors which affect our decision making.
Từ trong câu: comprise, grid, option, available, factor, affect, decision, make
«Business Analysis Guidebook/Analytical Thinking and Problem Solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295835 (bản sửa đổi 3640916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grid leak | 44 lần |
| cartesian grid | 19 lần |
| grid condenser | 19 lần |
| grid computing | 22 lần |
| rectangular grid | 17 lần |
| grid infrastructure | 19 lần |
| electrical grid | 25 lần |
| crafting grid | 7 lần |
| screen grid | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grid trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ grid hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grid: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.