E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grid”

87 câu thật có từ grid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grid nghĩa là lưới. grid là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For off-grid systems a battery bank is needed for storing power and this can add to the cost.

    Từ trong câu: grid, off, system, battery, bank, need, store, power

    «Solar energy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36304 (bản sửa đổi 2810512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So a Grid is like a whole other planet.

    Từ trong câu: grid, like, whole, planet

    «Hypergrid Resources Library/What is a Grid?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246053 (bản sửa đổi 2039551). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grid leak44 lần
  • cartesian grid19 lần
  • grid condenser19 lần
  • grid computing22 lần
  • rectangular grid17 lần
  • grid infrastructure19 lần
  • electrical grid25 lần
  • crafting grid7 lần
  • screen grid48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grid trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ grid hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grid: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.