Câu tiếng Anh có từ “grid”
87 câu thật có từ grid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grid nghĩa là lưới. grid là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"By the way, Grid, I've forgotten to tell you why I wanted to see you to-night.
Từ trong câu: grid, way, forget, tell, want, see, night
Marie Belloc Lowndes, The Uttermost Farthing. Nguồn: Project Gutenberg #18927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our report about cable-grids has put heart in people.
Từ trong câu: grid, report, cable, put, heart, people
Murray Leinster, Planet explorer. Nguồn: Project Gutenberg #69535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These have been assigned as head direction cells, grid cells and boundary cells.
Chúng đã được chỉ định làm ô định hướng đầu, ô lưới và ô ranh giới.
Từ trong câu: boundary, assign, cell, grid, head, direction
«WikiJournal of Medicine/The Hippocampus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216213 (bản sửa đổi 2405984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grid leak | 44 lần |
| cartesian grid | 19 lần |
| grid condenser | 19 lần |
| grid computing | 22 lần |
| rectangular grid | 17 lần |
| grid infrastructure | 19 lần |
| electrical grid | 25 lần |
| crafting grid | 7 lần |
| screen grid | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grid trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ grid hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grid: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.