Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generosity”

219 câu thật có từ generosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generosity nghĩa là sự hào phóng. generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generosity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However this may be as respects Almanzor's generosity, of his justice we have unimpeachable evidence.

    Từ trong câu: generosity, however, respect, justice, evidence

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would never have thought extreme generosity might be considered a fault.

    Từ trong câu: generosity, never, think, extreme, consider, fault

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/If purposeful creativity exists as an aspect of reality, why should we assume it is a process unique to human consciousness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216832 (bản sửa đổi 2010446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Is this meant to guard against too sanguine notions of inheritance, which his generosity may have excited?

    Từ trong câu: generosity, inheritance, mean, guard, notion, excite

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he was the first to injure, make him the first to implore pardon; and then—why then, Ellen, I might show you some generosity.

    Từ trong câu: generosity, injure, first, make, pardon, show

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Paddy gave his "all," with a generosity that might have shamed many a richer donor.

    Từ trong câu: donor, give, generosity, many, rich

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We, therefore, hope for the continuance of his Majesty's generosity, and that the quarterly payment of seven hundred and fifty thousand livres may be continued.

    Từ trong câu: quarterly, therefore, hope, generosity, payment, seven, hundred, fifty

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng generosity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lavish generosity78 lần
outdone in generosity48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generosity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generosity trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ generosity hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generosity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generosity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generosity: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.