Câu tiếng Anh có từ “generosity”
155 câu thật có từ generosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generosity nghĩa là sự hào phóng. generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generosity
"But for her generosity, Lucy, I should have been her husband now.
Từ trong câu: generosity, husband, now
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should I await the orders of my husband’s conquerors, or should I go and implore their generosity?
Từ trong câu: generosity, await, order, go
Lydia Hoyt Farmer, The Girls' Book of Famous Queens. Nguồn: Project Gutenberg #51660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Am I Don Quixote the younger, that I should be guilty of such a piece of extravagant generosity?
Từ trong câu: generosity, do, young, guilty, piece
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Haunted Homestead: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Generosity is an essential mark of the Christian character, and should display itself in every follower of our Lord.
Từ trong câu: generosity, follower, essential, mark, christian, character, display, itself
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should endeavor to draw him into a contest of generosity, with a hope that he would not long consent to be outdone.
Từ trong câu: generosity, contest, endeavor, draw, hope, long, consent
Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 8, April, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #57732. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking.
Có lẽ tôi nên biết ơn về mặt đạo đức khi ở lại đây để chiêm ngưỡng thành quả của sự hào phóng của mình đang chín muồi cho người khác hái.
Từ trong câu: ethically, perhaps, grateful, remain, fruit, generosity, pick
Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generosity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- lavish generosity78 lần
- outdone in generosity48 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generosity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generosity trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ generosity hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generosity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generosity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generosity: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.