Câu tiếng Anh có từ “gardener”
175 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Why, Effie, what do you think they could make of a gardener on board a king’s ship?”
Từ trong câu: gardener, think, make, board, ship
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 7 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #73664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What affiliations have you for that low-born gardener, turned pirate and buccaneer to ravage our coasts, dishonor our flag?
Bạn có liên kết gì với người làm vườn xuất thân thấp hèn, trở thành cướp biển và khai thác hải sản để tàn phá bờ biển của chúng ta, làm ô danh lá cờ của chúng ta?
Từ trong câu: ravage, buccaneer, gardener, low, bear, turn, pirate, coast
Cyrus Townsend Brady, The Grip of Honor: A Story of Paul Jones and the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #52540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What did that matter, the wise gardener would scornfully demand, when there were growing things underneath pushing their way to the light?
Từ trong câu: scornfully, matter, wise, gardener, demand, grow, thing, underneath
Susan, 1882?-1948 Glaspell, The Visioning: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I spoke of canvassing some of the chosen delegates of the convention, Gardener said: "What's the use of talking to those small fry?
Từ trong câu: fry, speak, choose, delegate, convention, gardener, use, talk
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.