Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furor”

34 câu thật có từ furor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furor nghĩa là sự giận dữ. furor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Our coming--unheralded since we had carried no sending instruments--created a furor.

    Từ trong câu: furor, come, since, carry, send, instrument, create

    Ray Cummings, Tarrano the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #21638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They dined however as soon as the first furor had abated, but they spoke little.

    Tuy nhiên, họ ăn tối ngay sau khi cơn giận dữ đầu tiên lắng xuống, nhưng họ rất ít nói.

    Từ trong câu: furor, dine, however, soon, first, speak, little

    Guy de Maupassant, Mademoiselle Fifi. Nguồn: Project Gutenberg #4788. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His coming had created a social furor; his subsequent ministrations amounted to what for lack of a better word is commonly called a sensation.

    Từ trong câu: furor, come, create, social, subsequent, amount, lack, better

    Irvin S. Cobb, Sundry Accounts. Nguồn: Project Gutenberg #27439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had accused his sister, who saved her life only by fleeing to the wilderness and remaining in hiding until the insane furor was over.

    Từ trong câu: furor, accuse, sister, save, life, flee, wilderness, remain

    Frederick A. Ober, "Old Put" the patriot. Nguồn: Project Gutenberg #17049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Lisp Machine, despite all the furor it invoked and all the labor that had gone into making it, was merely a sideshow to the large battles in the technology marketplace.

    Từ trong câu: furor, machine, despite, invoke, labor, go, make, merely

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The furor over the raid on the virus factory had died down.

    Từ trong câu: virus, furor, factory, die, down

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng furor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
furor brevis10 lần
ira furor6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furor trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ furor hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furor: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.