Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furor”

34 câu thật có từ furor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furor nghĩa là sự giận dữ. furor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furor

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You’ll need a strong, smart boy around here when all the furor starts, and I’m that boy.

    Từ trong câu: furor, need, strong, smart, boy, around, start

    Helen Topping Miller, Her Christmas at the Hermitage: A Tale About Rachel and Andrew Jackson. Nguồn: Project Gutenberg #65782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the Indian Moslems get the news--the Indian troops in Palestine will send it by mail--then what a furor!

    Từ trong câu: furor, get, news, troop, send, mail

    Talbot Mundy, Jimgrim and Allah's Peace. Nguồn: Project Gutenberg #11357. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng furor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
furor brevis10 lần
ira furor6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furor trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ furor hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furor: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.