Câu tiếng Anh có từ “fright”
230 câu thật có từ fright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fright nghĩa là sợ hãi. fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fright
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If midnight marauders should come prowling round this lonely road, I might scream or run in my fright!
Từ trong câu: fright, midnight, come, round, lonely, road, scream, run
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Think what a fright she might have been!
Frank Norris, Blix · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Fear may cause shaking, freezing or fright.
Từ trong câu: fright, fear, cause, shake, freeze
«Motivation and emotion/Book/2015/Gardening and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202046 (bản sửa đổi 2478397) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
‘My good friend,’ said I, ‘I believe I know what is best for you much better than yourself, and may God forgive you the fright you have given me!
Từ trong câu: fright, good, friend, believe, know, best, much, better
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It recalled Janey's midnight fright when she had caught him rocking with incomprehensible mirth over May's telegram announcing that the date of their marriage had been advanced.
Từ trong câu: midnight, recall, rock, fright, catch, telegram, announce, date
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng fright
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fright trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ fright hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fright: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.