Câu tiếng Anh có từ “forlorn”
143 câu thật có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forlorn nghĩa là tuyệt vọng. forlorn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing hopelessness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forlorn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most forlorn hope of the Bourbons was now in a considerable army posted between Fontainebleau and Paris.
Từ trong câu: forlorn, hope, bourbon, now, considerable, army, post
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trotting along behind her, close to her heels, was quite the most forlorn specimen of the cat tribe she had ever beheld.
Từ trong câu: specimen, forlorn, tribe, behind, close, quite, cat, ever
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I gazed upon the schoolroom into which he took me, as the most forlorn and desolate place I had ever seen.
Từ trong câu: place, gaze, forlorn, take, ever, see
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was shabby and cheerless on the brightest days, and on foggy or rainy ones it was the most forlorn place in London.
Từ trong câu: bright, rainy, foggy, forlorn, shabby, day, one, place
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I took notice of him, because he was the raggedest, dirtiest, most forlorn-looking cripple you ever saw in your life.
Từ trong câu: cripple, take, notice, because, dirty, forlorn, look, ever
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forlorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forlorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forlorn trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forlorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forlorn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forlorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forlorn: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.