Câu tiếng Anh có từ “forlorn”
140 câu thật có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forlorn nghĩa là tuyệt vọng. forlorn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing hopelessness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forlorn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The leader of the forlorn hope may not be struck.
Từ trong câu: forlorn, leader, hope, strike
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole place seemed solitary and forlorn, awaiting a new tenant, or whatever plans the proprietor might lay out for its future occupation.
Từ trong câu: forlorn, whole, place, seem, solitary, await, new, tenant
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girls followed him as gallant soldiers might follow the leader of a forlorn hope.
Từ trong câu: leader, forlorn, soldier, girl, follow, hope
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Ingram rose solemnly: “I go first,” she said, in a tone which might have befitted the leader of a forlorn hope, mounting a breach in the van of his men.
Từ trong câu: leader, forlorn, van, miss, rise, go, first, tone
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forlorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forlorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forlorn trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forlorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forlorn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forlorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forlorn: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.