Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “focus”

1.354 câu thật có từ focus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: focus nghĩa là tiêu điểm. focus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the concentration of attention or energy on something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ focus

Danh sách câu dẫn chứng (1.354 câu)

  • Hedonic style shoppers are more conscious of brand and fashion, whereas utilitarian shopping style consumers focus on high-quality products and are price conscious.

    Từ trong câu: shopper, style, conscious, brand, fashion, whereas, utilitarian, shop

    «Motivation and emotion/Book/2022/Discounts and consumer purchase behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286760 (bản sửa đổi 2545307) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Natural contagion, or wilful propagation spread this disorder over many other countries--but France continued to be the centre and general focus of Revolution.

    Từ trong câu: contagion, natural, spread, disorder, many, country, continue, center

    Friedrich von Schlegel, The Philosophy of History, Vol. 2 of 2 · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In public they avoiding meals or eating in secret to hide disordered eating habits and also they have obsessive focus on body weight and shape.

    Từ trong câu: obsessive, public, avoid, meal, eat, secret, hide, disorder

    «Bulimia nervosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20607 (bản sửa đổi 10805272) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With whirling brain he gazed into the Limberlost, searching for something, he knew not what, and in blank horror found his eyes focusing on the Angel.

    Từ trong câu: blank, brain, gaze, search, something, know, horror, find

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng focus nằm ở trang từ điển: focus đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ focus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ focus trong kho câu?
Kho câu có 1.354 câu có từ focus hoặc các dạng của từ, trích từ 1.194 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ focus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ focus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 408 câu, rồi Bậc B1 với 362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.