Câu tiếng Anh có từ “fin”
144 câu thật có từ fin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fin nghĩa là vây cá (bộ phận giúp cá và động vật thủy sinh bơi và chuyển hướng); cánh tản nhiệt. fin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a flattened appendage on various parts of the body of many aquatic vertebrates, such as fish and cetaceans, used for propelling and steering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In addition, free-divers need a good fin for swimming better with small effort.
Từ trong câu: fin, addition, free, diver, need, good, swim, better
«Freediving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383134 (bản sửa đổi 10723942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They should be put in alcohol, or, if too large, only the skin well dried, taking care to preserve the head, teeth and fins.
Từ trong câu: fin, alcohol, put, large, skin, well, dry, take
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a little while our capture began to swim in a circle and on one side with one fin out of water, and soon he was dead.
Từ trong câu: fin, little, capture, begin, swim, circle, side, out
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lay the fins, the eggs and some of the more delicate parts by--put the rest into the pot with a quantity of water to suit the size of your family.
Từ trong câu: fin, lay, egg, delicate, part, put, rest, pot
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is also very curiously displayed in the side fin, the bones of which almost exactly answer to the bones of the human hand, minus only the thumb.
Từ trong câu: minus, curiously, thumb, display, side, fin, bone, almost
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dorsal fin | 407 lần |
| pectoral fin | 207 lần |
| caudal fin | 153 lần |
| anal fin | 91 lần |
| pelvic fin | 70 lần |
| ventral fin | 63 lần |
| gr fin | 61 lần |
| unpaired fin | 35 lần |
| lobe fin | 32 lần |
| triangular fin | 38 lần |
| paired fin | 33 lần |
| shark's fin | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fin trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ fin hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fin: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.