Câu tiếng Anh có từ “fin”
144 câu thật có từ fin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fin nghĩa là vây cá (bộ phận giúp cá và động vật thủy sinh bơi và chuyển hướng); cánh tản nhiệt. fin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a flattened appendage on various parts of the body of many aquatic vertebrates, such as fish and cetaceans, used for propelling and steering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The remaining fins may also have white tips, but not always.
Từ trong câu: fin, remain, white, tip, always
«Whitetip reef shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357493 (bản sửa đổi 10927752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of fish, those only might be eaten which have fins and scales; all fish resembling snakes, like eels, might not be eaten.
Từ trong câu: fin, fish, eat, scale, resemble, snake, like
Max Duncker, The History of Antiquity, Vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #39006. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same may be said of the lateral line, and the situation of the dorsal fins.
Từ trong câu: lateral, fin, line, situation
Leonard Jenyns, The zoology of the voyage of H.M.S. Beagle, [vol. 4 of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #78558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first dorsal fin of this fish has very strong spines which may inflict severe wounds when the live creature is carelessly handled.
Từ trong câu: carelessly, first, fin, fish, strong, severe, wound, live
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dorsal fin | 407 lần |
| pectoral fin | 207 lần |
| caudal fin | 153 lần |
| anal fin | 91 lần |
| pelvic fin | 70 lần |
| ventral fin | 63 lần |
| gr fin | 61 lần |
| unpaired fin | 35 lần |
| lobe fin | 32 lần |
| triangular fin | 38 lần |
| paired fin | 33 lần |
| shark's fin | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fin trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ fin hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fin: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.