Câu tiếng Anh có từ “fin”
121 câu thật có từ fin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fin nghĩa là vây cá (bộ phận giúp cá và động vật thủy sinh bơi và chuyển hướng); cánh tản nhiệt. fin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a flattened appendage on various parts of the body of many aquatic vertebrates, such as fish and cetaceans, used for propelling and steering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The tail had a long low fin, quite different from the tail shape of later forms.
Từ trong câu: fin, tail, long, low, quite, different, shape, late
«Utatsusaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441993 (bản sửa đổi 7092712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When alongside of the whale, the mate threw a lance as often as possible, aiming at a point just behind the fin, at what is called the "life."
Từ trong câu: fin, alongside, whale, mate, throw, lance, often, possible
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Toward the head of the balloon, in a position corresponding to that of the fins of a fish, are placed light wings, capable of a rapid motion, which constitute the motive power.
Từ trong câu: fin, toward, head, balloon, position, correspond, fish, place
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scuba divers also wear a tight diving suit, a diving mask, and diving fins.
Từ trong câu: scuba, diver, wear, tight, dive, suit, mask, fin
«Snorkeling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35863 (bản sửa đổi 10945122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dorsal fin | 407 lần |
| pectoral fin | 207 lần |
| caudal fin | 153 lần |
| anal fin | 91 lần |
| pelvic fin | 70 lần |
| ventral fin | 63 lần |
| gr fin | 61 lần |
| unpaired fin | 35 lần |
| lobe fin | 32 lần |
| triangular fin | 38 lần |
| paired fin | 33 lần |
| shark's fin | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fin trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fin hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fin: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.