Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fin”

144 câu thật có từ fin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ fin

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They should be put in alcohol, or, if too large, only the skin well dried, taking care to preserve the head, teeth and fins.

    Từ trong câu: fin, alcohol, put, large, skin, well, dry, take

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is essential that the fins should be stretched out in order to dry them well.

    Từ trong câu: dry, essential, stretch, fin, out, order, well

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dorsal fin407 lần
pectoral fin207 lần
caudal fin153 lần
anal fin91 lần
pelvic fin70 lần
ventral fin63 lần
gr fin61 lần
unpaired fin35 lần
lobe fin32 lần
triangular fin38 lần
paired fin33 lần
shark's fin27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fin trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ fin hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fin: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.