Câu tiếng Anh có từ “fiend”
151 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiend
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He began to entertain the horrid idea that a fiend was hovering, through his chamber.
Từ trong câu: fiend, begin, entertain, idea, hover, chamber
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Garland was holding the Princess in the Temple of Fiends to the northwest of Coneria.
Từ trong câu: fiend, hold, princess, temple, northwest
«Final Fantasy/Enemies/Garland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425264 (bản sửa đổi 4473618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The foul fiends of enteric and malaria were already sapping their buoyant constitutions, and marking them, one after another, with the deadly seal of possession.
Từ trong câu: malaria, foul, fiend, already, constitution, mark, another, deadly
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve often groaned aloud, till that old rascal Joseph no doubt believed that my conscience was playing the fiend inside of me.
Từ trong câu: inside, conscience, often, aloud, till, old, doubt, believe
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.