E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiend”

144 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiend

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was a face, fiend-like, full of smiling malice, yet bearing the semblance of features that she had known full well, though seldom with a smile, and never with malice in them.

    Từ trong câu: malice, bearing, face, fiend, like, full, smile, bear

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His soul is as hellish as his form, full of treachery and fiend-like malice.

    Từ trong câu: treachery, soul, form, full, fiend, like, malice

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jumping and yelling like a legion of fiends let loose, they hurried towards us, brandishing the bamboo spears and the knives they had armed themselves with.

    Từ trong câu: brandish, jump, yell, like, legion, fiend, let, loose

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But since then I have other causes for pursuing your crimes with the justice they merit, other and deeper wrongs you have done me, serpent, fiend, household ingrate as you are!"

    Từ trong câu: ingrate, since, cause, pursue, crime, justice, merit, deep

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foul fiend546 lần
fiend incarnate119 lần
incarnate fiend100 lần
arch fiend207 lần
lubber fiend50 lần
mocking fiend57 lần
fiend of hell94 lần
juggling fiend21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.