Câu tiếng Anh có từ “fiend”
144 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiend
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The blue Mediterranean appeared, and by a strange chance, I saw the fiend enter by night and hide himself in a vessel bound for the Black Sea.
Từ trong câu: mediterranean, blue, appear, strange, chance, saw, fiend, enter
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.