E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiend”

97 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiend

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If a few men pursued the Indians, the latter would turn and fight like fiends, and with the advantage of knowledge of the country.

    Từ trong câu: fiend, man, pursue, latter, turn, fight, like, advantage

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foul fiend546 lần
fiend incarnate119 lần
incarnate fiend100 lần
arch fiend207 lần
lubber fiend50 lần
mocking fiend57 lần
fiend of hell94 lần
juggling fiend21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.