Câu tiếng Anh có từ “fiend”
156 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiend
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Garland was holding the Princess in the Temple of Fiends to the northwest of Coneria.
Từ trong câu: fiend, hold, princess, temple, northwest
«Final Fantasy/Enemies/Garland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425264 (bản sửa đổi 4473618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Want of water overtakes the traveller sometimes in the most annoying manner, and it is well to know how to fight off the dry fiend.
Từ trong câu: fiend, overtake, annoying, want, water, traveler, sometimes, annoy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The devil, once a shining angel, a son of the morning, now a foul fiend came in the shape of a serpent, the subtlest of all the beasts of the field.
Từ trong câu: fiend, devil, once, shine, angel, son, morning, now
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most fashionable one just now has a very strange name; it is called the Thousand Fiends.
Từ trong câu: fashionable, fiend, now, strange, name, call, thousand
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.