E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiend”

144 câu thật có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiend nghĩa là quỷ dữ. fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiend

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There would then have been nothing to keep the "listening-in" fiend at home.

    Từ trong câu: fiend, nothing, keep, listen, home

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She looked so beautiful you wouldn't think a fiend could want to hurt her, an' her eyes had just the look of that picture.

    Từ trong câu: fiend, look, beautiful, think, want, hurt, eye, picture

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His contract again at an end, he would gladly abstain from renewing it, but is hunted by the Inquisition into the arms of the fiend.

    Từ trong câu: contract, hunt, fiend, renew, again, end, arm

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foul fiend546 lần
fiend incarnate119 lần
incarnate fiend100 lần
arch fiend207 lần
lubber fiend50 lần
mocking fiend57 lần
fiend of hell94 lần
juggling fiend21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiend trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ fiend hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiend: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.