Câu tiếng Anh có từ “favourable”
104 câu thật có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourable nghĩa là thuận lợi. favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the medium has been inoculated the culture is placed at a temperature which will be favourable.
Từ trong câu: favourable, medium, culture, place, temperature, favorable
George, Sir Newman, Bacteria Especially as they are related to the economy of nature, to industrial processes, and to the public health. Nguồn: Project Gutenberg #48793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have heard likewise that some very valuable pictures have been offered upon very favourable terms to the university.
Từ trong câu: favourable, hear, likewise, valuable, picture, offer, favorable, term
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What was the offence of this man, has never been known; but Jackson's temper of mind was favourable to the views of his visiters.
Từ trong câu: favourable, offence, man, never, know, temper, mind, favorable
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The utmost care has been exercised to establish gradients favourable to cheap transportation.
Từ trong câu: gradient, favourable, care, exercise, establish, favorable, cheap, transportation
Sandford Fleming, England and Canada A Summer Tour Between Old and New Westminster, with Historical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #50433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, during the course of several years, I have enjoyed a favourable opportunity of improving in knowledge, especially in the philological part, for my purpose.
Từ trong câu: favorable, favourable, thus, course, several, year, enjoy, opportunity
Tivadar Duka, Life and works of Alexander Csoma de Körös. Nguồn: Project Gutenberg #74056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourable trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourable: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.