Câu tiếng Anh có từ “favourable”
101 câu thật có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourable nghĩa là thuận lợi. favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In mechanics a wedge is an instrument which can be usefully employed only under favourable circumstances.
Từ trong câu: favourable, mechanic, instrument, employ, favorable, circumstance
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The view I anticipated can hardly be said to have been obtained under the most favourable circumstances.
Từ trong câu: anticipate, favourable, view, hardly, obtain, favorable, circumstance
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though since his return from Greenwich he had spent most of his time sitting in the tap-room of an obscure little public-house, he could hardly have hoped for such favourable news.
Từ trong câu: favorable, spend, favourable, though, since, return, time, sit
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the sea being calm and the wind favourable, we found we could spread the sail, and our progress was very satisfactory.
Từ trong câu: favorable, progress, satisfactory, favourable, sea, calm, wind, find
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Recalling the minutest incidents and details of the evening, she could think of nothing which presented him under other than a favourable and interesting aspect.
Từ trong câu: interesting, favorable, aspect, detail, favourable, incident, evening, think
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourable trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourable: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.