E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favourable”

69 câu thật có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favourable nghĩa là thuận lợi. favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The early period of the Thirty Years' War thus opened was wholly favourable to the Catholics.

    Từ trong câu: wholly, favourable, early, period, thirty, year, war, thus

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of these changes will seem favourable to conservatism, timidity, and reaction.

    Từ trong câu: timidity, favourable, change, seem, favorable, reaction

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourable trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourable: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.