Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favourable”

104 câu thật có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favourable nghĩa là thuận lợi. favourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favourable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Favourable examples of his work may be seen at the Louvre.

    Từ trong câu: favourable, favorable, example, work, see

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he might not get a chance of seeing him alone and under circumstances favourable to his purpose.

    Từ trong câu: favorable, favourable, get, chance, see, alone, circumstance, purpose

    Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now is the favourable moment for Prussia; and if it is not taken advantage of, generations unborn may have cause to rue it."

    Từ trong câu: favorable, generation, favourable, now, moment, take, advantage, cause

    Various, Notes and Queries, Number 238, May 20, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #31398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I took advantage of this favourable opportunity; and placing the hands of the opposing chiefs together, wished that good fortune might attend their reconciliation.

    Từ trong câu: oppose, favorable, fortune, favourable, reconciliation, take, advantage, opportunity

    D. H. Kolff, Voyages of the Dutch brig of war Dourga. Nguồn: Project Gutenberg #73305. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourable trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ favourable hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favourable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourable: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.