Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberant”

86 câu thật có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberant nghĩa là hồ hởi. exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exuberant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This time, the honour had fallen upon Olive, who had received it with temperate resignation rather than exuberant joy.

    Từ trong câu: exuberant, time, honor, fall, olive, receive, temperate, resignation

    Anna Chapin Ray, The Brentons. Nguồn: Project Gutenberg #21763. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had quartered himself, as usual, at the superintendent's, and this fact was no doubt one reason for his exuberant spirits.

    Như thường lệ, anh ta đã tự mình đóng quân tại nhà ông giám đốc, và sự thật này chắc chắn là một lý do khiến tinh thần phấn chấn của anh ta trở nên phấn chấn.

    Từ trong câu: exuberant, quarter, himself, usual, fact, doubt, reason, spirit

    E. Werner, Vineta, the Phantom City. Nguồn: Project Gutenberg #35007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Six weeks of Cuban climate had taken out of the army all that exuberant energy which it had brought with it from the north.

    Từ trong câu: exuberant, six, week, climate, take, out, army, energy

    Carl Russell Fish, The Path of Empire: A Chronicle of the United States as a World Power. Nguồn: Project Gutenberg #3157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exuberant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exuberant vitality35 lần
alexander's exuberant9 lần
unshamed exuberant6 lần
exuberant gayety17 lần
exuberant anticipatory6 lần
exuberant fertility12 lần
exuberant spirits172 lần
exuberant joyousness6 lần
exuberant vegetation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberant trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberant: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.