Câu tiếng Anh có từ “exuberant”
76 câu thật có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exuberant nghĩa là hồ hởi. exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exuberant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The distribution of refuse left by the exuberant human occupation will eventually become buried and turned to stone.
Từ trong câu: exuberant, distribution, refuse, leave, human, occupation, eventually, become
«Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The widespread and exuberant enthusiasm which restored the Stuarts was not entirely without causes, social and religious, as well as political.
Từ trong câu: exuberant, widespread, enthusiasm, restore, entirely, cause, social, religious
Carlton J. H. Hayes, A Political and Social History of Modern Europe V.1.. Nguồn: Project Gutenberg #6417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hugged and kissed my wife and children, and, until the first exuberant burst of feeling was over, went on as before."
Từ trong câu: exuberant, hug, kiss, wife, child, until, first, burst
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exuberant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exuberant vitality | 35 lần |
| alexander's exuberant | 9 lần |
| unshamed exuberant | 6 lần |
| exuberant gayety | 17 lần |
| exuberant anticipatory | 6 lần |
| exuberant fertility | 12 lần |
| exuberant spirits | 172 lần |
| exuberant joyousness | 6 lần |
| exuberant vegetation | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberant trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exuberant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberant: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.